Chuyển đổi mét sang Actus La Mã
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Ban đầu, vào năm 1793, đồng hồ được định nghĩa là một phần mười triệu khoảng cách từ Xích đạo đến cực Bắc. Điều này đã thay đổi vào năm 1889, khi mét nguyên mẫu quốc tế được thiết lập là chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu (làm bằng hợp kim 90% bạch kim và 10% IRIDIUM) được đo tại điểm nóng chảy của băng. Vào năm 1960, đồng hồ lại được xác định lại, lần này về một số bước sóng nhất định của một đường phát xạ nhất định của Krypton-86. Định nghĩa hiện tại của đồng hồ có hiệu quả giống như định nghĩa đã được thông qua vào năm 1983, với những thay đổi nhỏ do sự thay đổi trong định nghĩa của thứ hai.
Cách sử dụng hiện tại: Là đơn vị si chiều dài, đồng hồ được sử dụng trên toàn thế giới trong nhiều ứng dụng như đo khoảng cách, chiều cao, chiều dài, chiều rộng, v. v. Hoa Kỳ là một ngoại lệ đáng chú ý vì nó chủ yếu sử dụng các đơn vị thông thường của Hoa Kỳ như sân, inch, bàn chân và dặm thay vì mét trong sử dụng hàng ngày.
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
Bảng chuyển đổi mét sang Actus La Mã
| mét [m] | Actus La Mã [Roman actus] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000282 Actus La Mã |
| 0.10 mét | 0.002819 Actus La Mã |
| 1 mét | 0.0282 Actus La Mã |
| 2 mét | 0.0564 Actus La Mã |
| 3 mét | 0.0846 Actus La Mã |
| 5 mét | 0.1409 Actus La Mã |
| 10 mét | 0.2819 Actus La Mã |
| 20 mét | 0.5637 Actus La Mã |
| 50 mét | 1.41 Actus La Mã |
| 100 mét | 2.82 Actus La Mã |
| 1000 mét | 28.19 Actus La Mã |
Cách chuyển đổi mét sang Actus La Mã
1 mét = 0.028186 Actus La Mã
1 Actus La Mã = 35.48 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang Actus La Mã:
15 mét = 15 × 0.028186 Actus La Mã = 0.422789 Actus La Mã