Chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông [foot] sang đơn vị centimét [centimeter]
Btu (th)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông bằng 3.1524810541 watt/mét vuông.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 10000 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang centimét
| Btu (th)/giờ/feet vuông [foot] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.000003 centimét |
| 0.10 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.000032 centimét |
| 1 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.000315 centimét |
| 2 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.000630 centimét |
| 3 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.000946 centimét |
| 5 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.001576 centimét |
| 10 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.003152 centimét |
| 20 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.006305 centimét |
| 50 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.0158 centimét |
| 100 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.0315 centimét |
| 1000 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.3152 centimét |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang centimét
1 Btu (th)/giờ/feet vuông = 0.000315 centimét
1 centimét = 3172 Btu (th)/giờ/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giờ/feet vuông sang centimét:
15 Btu (th)/giờ/feet vuông = 15 × 0.000315 centimét = 0.004729 centimét