Chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang milimét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông [foot] sang đơn vị milimét [millimeter]
Btu (th)/giờ/feet vuông [foot]
milimét [millimeter]

Btu (th)/giờ/feet vuông

Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông bằng 3.1524810541 watt/mét vuông.

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 2.77778e-5 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang milimét

Btu (th)/giờ/feet vuông [foot] milimét [millimeter]
0.01 Btu (th)/giờ/feet vuông 1135 milimét
0.10 Btu (th)/giờ/feet vuông 11349 milimét
1 Btu (th)/giờ/feet vuông 113489 milimét
2 Btu (th)/giờ/feet vuông 226978 milimét
3 Btu (th)/giờ/feet vuông 340468 milimét
5 Btu (th)/giờ/feet vuông 567446 milimét
10 Btu (th)/giờ/feet vuông 1134892 milimét
20 Btu (th)/giờ/feet vuông 2269785 milimét
50 Btu (th)/giờ/feet vuông 5674461 milimét
100 Btu (th)/giờ/feet vuông 11348923 milimét
1000 Btu (th)/giờ/feet vuông 113489227 milimét

Cách chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang milimét

1 Btu (th)/giờ/feet vuông = 113489 milimét

1 milimét = 0.000009 Btu (th)/giờ/feet vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (th)/giờ/feet vuông sang milimét:
15 Btu (th)/giờ/feet vuông = 15 × 113489 milimét = 1702338 milimét

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.