Chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang centimét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông [foot] sang đơn vị centimét [centimeter]
Btu (th)/giờ/feet vuông [foot]
centimét [centimeter]

Btu (th)/giờ/feet vuông

Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông bằng 3.1524810541 watt/mét vuông.

centimét

Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 697.8000000803 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang centimét

Btu (th)/giờ/feet vuông [foot] centimét [centimeter]
0.01 Btu (th)/giờ/feet vuông 0.000045 centimét
0.10 Btu (th)/giờ/feet vuông 0.000452 centimét
1 Btu (th)/giờ/feet vuông 0.004518 centimét
2 Btu (th)/giờ/feet vuông 0.009035 centimét
3 Btu (th)/giờ/feet vuông 0.0136 centimét
5 Btu (th)/giờ/feet vuông 0.0226 centimét
10 Btu (th)/giờ/feet vuông 0.0452 centimét
20 Btu (th)/giờ/feet vuông 0.0904 centimét
50 Btu (th)/giờ/feet vuông 0.2259 centimét
100 Btu (th)/giờ/feet vuông 0.4518 centimét
1000 Btu (th)/giờ/feet vuông 4.52 centimét

Cách chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang centimét

1 Btu (th)/giờ/feet vuông = 0.004518 centimét

1 centimét = 221.35 Btu (th)/giờ/feet vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (th)/giờ/feet vuông sang centimét:
15 Btu (th)/giờ/feet vuông = 15 × 0.004518 centimét = 0.067766 centimét

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.