Chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
Btu (th)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông bằng 3.1524810541 watt/mét vuông.
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
| Btu (th)/giờ/feet vuông [foot] | mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.000004 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 0.10 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.000040 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.000398 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 2 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.000796 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 3 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.001195 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 5 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.001991 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 10 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.003982 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 20 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.007964 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 50 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.0199 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 100 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.0398 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1000 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.3982 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 Btu (th)/giờ/feet vuông = 0.000398 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 2511 Btu (th)/giờ/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giờ/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông:
15 Btu (th)/giờ/feet vuông = 15 × 0.000398 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 0.005973 mã lực (hệ mét)/feet vuông