Chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Btu (th)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông bằng 3.1524810541 watt/mét vuông.
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông bằng 12.5184278205 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
| Btu (th)/giờ/feet vuông [foot] | kilocalo (IT)/giờ/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.002518 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 0.10 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.0252 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 1 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.2518 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 2 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.5037 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 3 Btu (th)/giờ/feet vuông | 0.7555 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 5 Btu (th)/giờ/feet vuông | 1.26 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 10 Btu (th)/giờ/feet vuông | 2.52 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 20 Btu (th)/giờ/feet vuông | 5.04 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 50 Btu (th)/giờ/feet vuông | 12.59 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 100 Btu (th)/giờ/feet vuông | 25.18 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 1000 Btu (th)/giờ/feet vuông | 251.83 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
1 Btu (th)/giờ/feet vuông = 0.251827 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 3.97 Btu (th)/giờ/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giờ/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông:
15 Btu (th)/giờ/feet vuông = 15 × 0.251827 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 3.78 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông