Chuyển đổi pound/ngày sang tấn (hệ mét)/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound/ngày [lb/d] sang đơn vị tấn (hệ mét)/phút [t/min]
pound/ngày [lb/d]
tấn (hệ mét)/phút [t/min]

pound/ngày

Định nghĩa: pound/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound/ngày bằng 5.2499116898148e-6 kilôgram/giây.

tấn (hệ mét)/phút

Định nghĩa: tấn (hệ mét)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/phút bằng 16.6666666667 kilôgram/giây.

Bảng chuyển đổi pound/ngày sang tấn (hệ mét)/phút

pound/ngày [lb/d] tấn (hệ mét)/phút [t/min]
0.01 pound/ngày 0.000000 tấn (hệ mét)/phút
0.10 pound/ngày 0.000000 tấn (hệ mét)/phút
1 pound/ngày 0.000000 tấn (hệ mét)/phút
2 pound/ngày 0.000001 tấn (hệ mét)/phút
3 pound/ngày 0.000001 tấn (hệ mét)/phút
5 pound/ngày 0.000002 tấn (hệ mét)/phút
10 pound/ngày 0.000003 tấn (hệ mét)/phút
20 pound/ngày 0.000006 tấn (hệ mét)/phút
50 pound/ngày 0.000016 tấn (hệ mét)/phút
100 pound/ngày 0.000031 tấn (hệ mét)/phút
1000 pound/ngày 0.000315 tấn (hệ mét)/phút

Cách chuyển đổi pound/ngày sang tấn (hệ mét)/phút

1 pound/ngày = 0.000000 tấn (hệ mét)/phút

1 tấn (hệ mét)/phút = 3174657 pound/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 pound/ngày sang tấn (hệ mét)/phút:
15 pound/ngày = 15 × 0.000000 tấn (hệ mét)/phút = 0.000005 tấn (hệ mét)/phút

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng - Khối lượng phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.