Chuyển đổi pound/ngày sang tấn (hệ mét)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound/ngày [lb/d] sang đơn vị tấn (hệ mét)/ngày [t/d]
pound/ngày
Định nghĩa: pound/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound/ngày bằng 5.2499116898148e-6 kilôgram/giây.
tấn (hệ mét)/ngày
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/ngày bằng 0.0115740741 kilôgram/giây.
Bảng chuyển đổi pound/ngày sang tấn (hệ mét)/ngày
| pound/ngày [lb/d] | tấn (hệ mét)/ngày [t/d] |
|---|---|
| 0.01 pound/ngày | 0.000005 tấn (hệ mét)/ngày |
| 0.10 pound/ngày | 0.000045 tấn (hệ mét)/ngày |
| 1 pound/ngày | 0.000454 tấn (hệ mét)/ngày |
| 2 pound/ngày | 0.000907 tấn (hệ mét)/ngày |
| 3 pound/ngày | 0.001361 tấn (hệ mét)/ngày |
| 5 pound/ngày | 0.002268 tấn (hệ mét)/ngày |
| 10 pound/ngày | 0.004536 tấn (hệ mét)/ngày |
| 20 pound/ngày | 0.009072 tấn (hệ mét)/ngày |
| 50 pound/ngày | 0.0227 tấn (hệ mét)/ngày |
| 100 pound/ngày | 0.0454 tấn (hệ mét)/ngày |
| 1000 pound/ngày | 0.4536 tấn (hệ mét)/ngày |
Cách chuyển đổi pound/ngày sang tấn (hệ mét)/ngày
1 pound/ngày = 0.000454 tấn (hệ mét)/ngày
1 tấn (hệ mét)/ngày = 2205 pound/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound/ngày sang tấn (hệ mét)/ngày:
15 pound/ngày = 15 × 0.000454 tấn (hệ mét)/ngày = 0.006804 tấn (hệ mét)/ngày