Chuyển đổi pound/ngày sang tấn (hệ mét)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound/ngày [lb/d] sang đơn vị tấn (hệ mét)/giờ [t/h]
pound/ngày
Định nghĩa: pound/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound/ngày bằng 5.2499116898148e-6 kilôgram/giây.
tấn (hệ mét)/giờ
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/giờ bằng 0.2777777778 kilôgram/giây.
Bảng chuyển đổi pound/ngày sang tấn (hệ mét)/giờ
| pound/ngày [lb/d] | tấn (hệ mét)/giờ [t/h] |
|---|---|
| 0.01 pound/ngày | 0.000000 tấn (hệ mét)/giờ |
| 0.10 pound/ngày | 0.000002 tấn (hệ mét)/giờ |
| 1 pound/ngày | 0.000019 tấn (hệ mét)/giờ |
| 2 pound/ngày | 0.000038 tấn (hệ mét)/giờ |
| 3 pound/ngày | 0.000057 tấn (hệ mét)/giờ |
| 5 pound/ngày | 0.000094 tấn (hệ mét)/giờ |
| 10 pound/ngày | 0.000189 tấn (hệ mét)/giờ |
| 20 pound/ngày | 0.000378 tấn (hệ mét)/giờ |
| 50 pound/ngày | 0.000945 tấn (hệ mét)/giờ |
| 100 pound/ngày | 0.001890 tấn (hệ mét)/giờ |
| 1000 pound/ngày | 0.0189 tấn (hệ mét)/giờ |
Cách chuyển đổi pound/ngày sang tấn (hệ mét)/giờ
1 pound/ngày = 0.000019 tấn (hệ mét)/giờ
1 tấn (hệ mét)/giờ = 52911 pound/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound/ngày sang tấn (hệ mét)/giờ:
15 pound/ngày = 15 × 0.000019 tấn (hệ mét)/giờ = 0.000283 tấn (hệ mét)/giờ