Chuyển đổi therm (EC) sang mã lực (hệ mét) giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi therm (EC) [therm (EC)] sang đơn vị mã lực (hệ mét) giờ [hour]
therm (EC)
Định nghĩa: therm (EC) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm (EC) bằng 105505600 joule.
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
Bảng chuyển đổi therm (EC) sang mã lực (hệ mét) giờ
| therm (EC) [therm (EC)] | mã lực (hệ mét) giờ [hour] |
|---|---|
| 0.01 therm (EC) | 0.3985 mã lực (hệ mét) giờ |
| 0.10 therm (EC) | 3.98 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1 therm (EC) | 39.85 mã lực (hệ mét) giờ |
| 2 therm (EC) | 79.69 mã lực (hệ mét) giờ |
| 3 therm (EC) | 119.54 mã lực (hệ mét) giờ |
| 5 therm (EC) | 199.23 mã lực (hệ mét) giờ |
| 10 therm (EC) | 398.47 mã lực (hệ mét) giờ |
| 20 therm (EC) | 796.93 mã lực (hệ mét) giờ |
| 50 therm (EC) | 1992 mã lực (hệ mét) giờ |
| 100 therm (EC) | 3985 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1000 therm (EC) | 39847 mã lực (hệ mét) giờ |
Cách chuyển đổi therm (EC) sang mã lực (hệ mét) giờ
1 therm (EC) = 39.85 mã lực (hệ mét) giờ
1 mã lực (hệ mét) giờ = 0.025096 therm (EC)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 therm (EC) sang mã lực (hệ mét) giờ:
15 therm (EC) = 15 × 39.85 mã lực (hệ mét) giờ = 597.70 mã lực (hệ mét) giờ