Chuyển đổi therm (EC) sang feet-pound
therm (EC)
Định nghĩa: therm (EC) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm (EC) bằng 105505600 joule.
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Bảng chuyển đổi therm (EC) sang feet-pound
| therm (EC) [therm (EC)] | feet-pound [ft*lbf] |
|---|---|
| 0.01 therm (EC) | 778169 feet-pound |
| 0.10 therm (EC) | 7781694 feet-pound |
| 1 therm (EC) | 77816937 feet-pound |
| 2 therm (EC) | 155633874 feet-pound |
| 3 therm (EC) | 233450811 feet-pound |
| 5 therm (EC) | 389084685 feet-pound |
| 10 therm (EC) | 778169371 feet-pound |
| 20 therm (EC) | 1556338742 feet-pound |
| 50 therm (EC) | 3890846855 feet-pound |
| 100 therm (EC) | 7781693710 feet-pound |
| 1000 therm (EC) | 77816937099 feet-pound |
Cách chuyển đổi therm (EC) sang feet-pound
1 therm (EC) = 77816937 feet-pound
1 feet-pound = 0.000000 therm (EC)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 therm (EC) sang feet-pound:
15 therm (EC) = 15 × 77816937 feet-pound = 1167254056 feet-pound