Chuyển đổi kilowatt-giây sang tấn-giờ (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilowatt-giây [kW*s] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
kilowatt-giây
Định nghĩa: kilowatt-giây là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giây bằng 1000 joule.
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
Bảng chuyển đổi kilowatt-giây sang tấn-giờ (làm lạnh)
| kilowatt-giây [kW*s] | tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 kilowatt-giây | 0.000001 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 0.10 kilowatt-giây | 0.000008 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1 kilowatt-giây | 0.000079 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 2 kilowatt-giây | 0.000158 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 3 kilowatt-giây | 0.000237 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 5 kilowatt-giây | 0.000395 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 10 kilowatt-giây | 0.000790 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 20 kilowatt-giây | 0.001580 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 50 kilowatt-giây | 0.003949 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 100 kilowatt-giây | 0.007898 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1000 kilowatt-giây | 0.0790 tấn-giờ (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi kilowatt-giây sang tấn-giờ (làm lạnh)
1 kilowatt-giây = 0.000079 tấn-giờ (làm lạnh)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 12661 kilowatt-giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilowatt-giây sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 kilowatt-giây = 15 × 0.000079 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.001185 tấn-giờ (làm lạnh)