Chuyển đổi kilowatt-giây sang kilocalo (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilowatt-giây [kW*s] sang đơn vị kilocalo (IT) [kcal (IT)]
kilowatt-giây
Định nghĩa: kilowatt-giây là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giây bằng 1000 joule.
kilocalo (IT)
Định nghĩa: kilocalo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT) bằng 4186.8 joule.
Bảng chuyển đổi kilowatt-giây sang kilocalo (IT)
| kilowatt-giây [kW*s] | kilocalo (IT) [kcal (IT)] |
|---|---|
| 0.01 kilowatt-giây | 0.002388 kilocalo (IT) |
| 0.10 kilowatt-giây | 0.0239 kilocalo (IT) |
| 1 kilowatt-giây | 0.2388 kilocalo (IT) |
| 2 kilowatt-giây | 0.4777 kilocalo (IT) |
| 3 kilowatt-giây | 0.7165 kilocalo (IT) |
| 5 kilowatt-giây | 1.19 kilocalo (IT) |
| 10 kilowatt-giây | 2.39 kilocalo (IT) |
| 20 kilowatt-giây | 4.78 kilocalo (IT) |
| 50 kilowatt-giây | 11.94 kilocalo (IT) |
| 100 kilowatt-giây | 23.88 kilocalo (IT) |
| 1000 kilowatt-giây | 238.85 kilocalo (IT) |
Cách chuyển đổi kilowatt-giây sang kilocalo (IT)
1 kilowatt-giây = 0.238846 kilocalo (IT)
1 kilocalo (IT) = 4.19 kilowatt-giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilowatt-giây sang kilocalo (IT):
15 kilowatt-giây = 15 × 0.238846 kilocalo (IT) = 3.58 kilocalo (IT)