Chuyển đổi kilowatt-giây sang mega Btu (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilowatt-giây [kW*s] sang đơn vị mega Btu (IT) [MBtu (IT)]
kilowatt-giây
Định nghĩa: kilowatt-giây là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giây bằng 1000 joule.
mega Btu (IT)
Định nghĩa: mega Btu (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mega Btu (IT) bằng 1055055852.62 joule.
Bảng chuyển đổi kilowatt-giây sang mega Btu (IT)
| kilowatt-giây [kW*s] | mega Btu (IT) [MBtu (IT)] |
|---|---|
| 0.01 kilowatt-giây | 0.000000 mega Btu (IT) |
| 0.10 kilowatt-giây | 0.000000 mega Btu (IT) |
| 1 kilowatt-giây | 0.000001 mega Btu (IT) |
| 2 kilowatt-giây | 0.000002 mega Btu (IT) |
| 3 kilowatt-giây | 0.000003 mega Btu (IT) |
| 5 kilowatt-giây | 0.000005 mega Btu (IT) |
| 10 kilowatt-giây | 0.000009 mega Btu (IT) |
| 20 kilowatt-giây | 0.000019 mega Btu (IT) |
| 50 kilowatt-giây | 0.000047 mega Btu (IT) |
| 100 kilowatt-giây | 0.000095 mega Btu (IT) |
| 1000 kilowatt-giây | 0.000948 mega Btu (IT) |
Cách chuyển đổi kilowatt-giây sang mega Btu (IT)
1 kilowatt-giây = 0.000001 mega Btu (IT)
1 mega Btu (IT) = 1055056 kilowatt-giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilowatt-giây sang mega Btu (IT):
15 kilowatt-giây = 15 × 0.000001 mega Btu (IT) = 0.000014 mega Btu (IT)