Chuyển đổi kilowatt-giây sang calo (th)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilowatt-giây [kW*s] sang đơn vị calo (th) [cal (th)]
kilowatt-giây
Định nghĩa: kilowatt-giây là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giây bằng 1000 joule.
calo (th)
Định nghĩa: calo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (th) bằng 4.184 joule.
Bảng chuyển đổi kilowatt-giây sang calo (th)
| kilowatt-giây [kW*s] | calo (th) [cal (th)] |
|---|---|
| 0.01 kilowatt-giây | 2.39 calo (th) |
| 0.10 kilowatt-giây | 23.90 calo (th) |
| 1 kilowatt-giây | 239.01 calo (th) |
| 2 kilowatt-giây | 478.01 calo (th) |
| 3 kilowatt-giây | 717.02 calo (th) |
| 5 kilowatt-giây | 1195 calo (th) |
| 10 kilowatt-giây | 2390 calo (th) |
| 20 kilowatt-giây | 4780 calo (th) |
| 50 kilowatt-giây | 11950 calo (th) |
| 100 kilowatt-giây | 23901 calo (th) |
| 1000 kilowatt-giây | 239006 calo (th) |
Cách chuyển đổi kilowatt-giây sang calo (th)
1 kilowatt-giây = 239.01 calo (th)
1 calo (th) = 0.004184 kilowatt-giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilowatt-giây sang calo (th):
15 kilowatt-giây = 15 × 239.01 calo (th) = 3585 calo (th)