Chuyển đổi kilowatt-giây sang mã lực (hệ mét) giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilowatt-giây [kW*s] sang đơn vị mã lực (hệ mét) giờ [hour]
kilowatt-giây
Định nghĩa: kilowatt-giây là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giây bằng 1000 joule.
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
Bảng chuyển đổi kilowatt-giây sang mã lực (hệ mét) giờ
| kilowatt-giây [kW*s] | mã lực (hệ mét) giờ [hour] |
|---|---|
| 0.01 kilowatt-giây | 0.000004 mã lực (hệ mét) giờ |
| 0.10 kilowatt-giây | 0.000038 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1 kilowatt-giây | 0.000378 mã lực (hệ mét) giờ |
| 2 kilowatt-giây | 0.000755 mã lực (hệ mét) giờ |
| 3 kilowatt-giây | 0.001133 mã lực (hệ mét) giờ |
| 5 kilowatt-giây | 0.001888 mã lực (hệ mét) giờ |
| 10 kilowatt-giây | 0.003777 mã lực (hệ mét) giờ |
| 20 kilowatt-giây | 0.007553 mã lực (hệ mét) giờ |
| 50 kilowatt-giây | 0.0189 mã lực (hệ mét) giờ |
| 100 kilowatt-giây | 0.0378 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1000 kilowatt-giây | 0.3777 mã lực (hệ mét) giờ |
Cách chuyển đổi kilowatt-giây sang mã lực (hệ mét) giờ
1 kilowatt-giây = 0.000378 mã lực (hệ mét) giờ
1 mã lực (hệ mét) giờ = 2648 kilowatt-giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilowatt-giây sang mã lực (hệ mét) giờ:
15 kilowatt-giây = 15 × 0.000378 mã lực (hệ mét) giờ = 0.005665 mã lực (hệ mét) giờ