Chuyển đổi kilojoule sang kilocalo (th)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule [kJ] sang đơn vị kilocalo (th) [kcal (th)]
kilojoule [kJ]
kilocalo (th) [kcal (th)]

kilojoule

Định nghĩa: kilojoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule bằng 1000 joule.

Lịch sử/nguồn gốc: Kilojoule, giống như các đơn vị có nguồn gốc si khác, sử dụng tiền tố si để biểu thị bội số hoặc bội số của đơn vị nhất định. Trong trường hợp này, tiền tố "Kilo" được sử dụng để thể hiện bội số 1000.

Cách sử dụng hiện tại: Ở các quốc gia đã áp dụng si, kilojoule được sử dụng rộng rãi như một đơn vị năng lượng thực phẩm. Trong một số trường hợp, cả kilojoules và kilocalories đều được hiển thị, mặc dù ở các quốc gia như Hoa Kỳ, chỉ có kilocalories được hiển thị (thường được gọi là "calo") trên nhãn thực phẩm. Ngoài việc sử dụng hàng ngày này, kilojoules được sử dụng trong bối cảnh khoa học trên toàn thế giới.

kilocalo (th)

Định nghĩa: kilocalo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th) bằng 4184 joule.

Bảng chuyển đổi kilojoule sang kilocalo (th)

kilojoule [kJ] kilocalo (th) [kcal (th)]
0.01 kilojoule 0.002390 kilocalo (th)
0.10 kilojoule 0.0239 kilocalo (th)
1 kilojoule 0.2390 kilocalo (th)
2 kilojoule 0.4780 kilocalo (th)
3 kilojoule 0.7170 kilocalo (th)
5 kilojoule 1.20 kilocalo (th)
10 kilojoule 2.39 kilocalo (th)
20 kilojoule 4.78 kilocalo (th)
50 kilojoule 11.95 kilocalo (th)
100 kilojoule 23.90 kilocalo (th)
1000 kilojoule 239.01 kilocalo (th)

Cách chuyển đổi kilojoule sang kilocalo (th)

1 kilojoule = 0.239006 kilocalo (th)

1 kilocalo (th) = 4.18 kilojoule

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilojoule sang kilocalo (th):
15 kilojoule = 15 × 0.239006 kilocalo (th) = 3.59 kilocalo (th)

Chuyển đổi kilojoule sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.