Chuyển đổi tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít sang feet-pound
tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít
Định nghĩa: tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít bằng 40197627984.822 joule.
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Bảng chuyển đổi tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít sang feet-pound
| tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít [@kiloliter] | feet-pound [ft*lbf] |
|---|---|
| 0.01 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít | 296482489 feet-pound |
| 0.10 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít | 2964824889 feet-pound |
| 1 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít | 29648248893 feet-pound |
| 2 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít | 59296497786 feet-pound |
| 3 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít | 88944746679 feet-pound |
| 5 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít | 148241244465 feet-pound |
| 10 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít | 296482488930 feet-pound |
| 20 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít | 592964977860 feet-pound |
| 50 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít | 1482412444651 feet-pound |
| 100 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít | 2964824889302 feet-pound |
| 1000 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít | 29648248893020 feet-pound |
Cách chuyển đổi tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít sang feet-pound
1 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít = 29648248893 feet-pound
1 feet-pound = 0.000000 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít sang feet-pound:
15 tương đương dầu nhiên liệu @kilôlít = 15 × 29648248893 feet-pound = 444723733395 feet-pound