Chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang tấn (ngắn)/yard khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] sang đơn vị tấn (ngắn)/yard khối [yard]
ounce/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: ounce/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Mỹ) bằng 7.4891517073 kilôgram/mét khối.
tấn (ngắn)/yard khối
Định nghĩa: tấn (ngắn)/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn)/yard khối bằng 1186.552842515 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang tấn (ngắn)/yard khối
| ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] | tấn (ngắn)/yard khối [yard] |
|---|---|
| 0.01 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000063 tấn (ngắn)/yard khối |
| 0.10 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000631 tấn (ngắn)/yard khối |
| 1 ounce/gallon (Mỹ) | 0.006312 tấn (ngắn)/yard khối |
| 2 ounce/gallon (Mỹ) | 0.0126 tấn (ngắn)/yard khối |
| 3 ounce/gallon (Mỹ) | 0.0189 tấn (ngắn)/yard khối |
| 5 ounce/gallon (Mỹ) | 0.0316 tấn (ngắn)/yard khối |
| 10 ounce/gallon (Mỹ) | 0.0631 tấn (ngắn)/yard khối |
| 20 ounce/gallon (Mỹ) | 0.1262 tấn (ngắn)/yard khối |
| 50 ounce/gallon (Mỹ) | 0.3156 tấn (ngắn)/yard khối |
| 100 ounce/gallon (Mỹ) | 0.6312 tấn (ngắn)/yard khối |
| 1000 ounce/gallon (Mỹ) | 6.31 tấn (ngắn)/yard khối |
Cách chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang tấn (ngắn)/yard khối
1 ounce/gallon (Mỹ) = 0.006312 tấn (ngắn)/yard khối
1 tấn (ngắn)/yard khối = 158.44 ounce/gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/gallon (Mỹ) sang tấn (ngắn)/yard khối:
15 ounce/gallon (Mỹ) = 15 × 0.006312 tấn (ngắn)/yard khối = 0.094675 tấn (ngắn)/yard khối