Chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] sang đơn vị centimét [centimeter]
ounce/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: ounce/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Mỹ) bằng 7.4891517073 kilôgram/mét khối.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 1000000 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang centimét
| ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000000 centimét |
| 0.10 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000001 centimét |
| 1 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000007 centimét |
| 2 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000015 centimét |
| 3 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000022 centimét |
| 5 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000037 centimét |
| 10 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000075 centimét |
| 20 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000150 centimét |
| 50 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000374 centimét |
| 100 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000749 centimét |
| 1000 ounce/gallon (Mỹ) | 0.007489 centimét |
Cách chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang centimét
1 ounce/gallon (Mỹ) = 0.000007 centimét
1 centimét = 133526 ounce/gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/gallon (Mỹ) sang centimét:
15 ounce/gallon (Mỹ) = 15 × 0.000007 centimét = 0.000112 centimét