Chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang kilôgram/mét khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] sang đơn vị kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter]
ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)]
kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter]

ounce/gallon (Mỹ)

Định nghĩa: ounce/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Mỹ) bằng 7.4891517073 kilôgram/mét khối.

kilôgram/mét khối

Định nghĩa: kilôgram/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang kilôgram/mét khối

ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter]
0.01 ounce/gallon (Mỹ) 0.0749 kilôgram/mét khối
0.10 ounce/gallon (Mỹ) 0.7489 kilôgram/mét khối
1 ounce/gallon (Mỹ) 7.49 kilôgram/mét khối
2 ounce/gallon (Mỹ) 14.98 kilôgram/mét khối
3 ounce/gallon (Mỹ) 22.47 kilôgram/mét khối
5 ounce/gallon (Mỹ) 37.45 kilôgram/mét khối
10 ounce/gallon (Mỹ) 74.89 kilôgram/mét khối
20 ounce/gallon (Mỹ) 149.78 kilôgram/mét khối
50 ounce/gallon (Mỹ) 374.46 kilôgram/mét khối
100 ounce/gallon (Mỹ) 748.92 kilôgram/mét khối
1000 ounce/gallon (Mỹ) 7489 kilôgram/mét khối

Cách chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang kilôgram/mét khối

1 ounce/gallon (Mỹ) = 7.49 kilôgram/mét khối

1 kilôgram/mét khối = 0.133526 ounce/gallon (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/gallon (Mỹ) sang kilôgram/mét khối:
15 ounce/gallon (Mỹ) = 15 × 7.49 kilôgram/mét khối = 112.34 kilôgram/mét khối

Chuyển đổi đơn vị Tỉ trọng phổ biến

Chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang các đơn vị Tỉ trọng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.