Chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang Mật độ Trái đất (trung bình)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] sang đơn vị Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)]
ounce/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: ounce/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Mỹ) bằng 7.4891517073 kilôgram/mét khối.
Mật độ Trái đất (trung bình)
Định nghĩa: Mật độ Trái đất (trung bình) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 Mật độ Trái đất (trung bình) bằng 5517.9999999999 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang Mật độ Trái đất (trung bình)
| ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] | Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)] |
|---|---|
| 0.01 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000014 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 0.10 ounce/gallon (Mỹ) | 0.000136 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 1 ounce/gallon (Mỹ) | 0.001357 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 2 ounce/gallon (Mỹ) | 0.002714 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 3 ounce/gallon (Mỹ) | 0.004072 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 5 ounce/gallon (Mỹ) | 0.006786 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 10 ounce/gallon (Mỹ) | 0.0136 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 20 ounce/gallon (Mỹ) | 0.0271 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 50 ounce/gallon (Mỹ) | 0.0679 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 100 ounce/gallon (Mỹ) | 0.1357 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 1000 ounce/gallon (Mỹ) | 1.36 Mật độ Trái đất (trung bình) |
Cách chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang Mật độ Trái đất (trung bình)
1 ounce/gallon (Mỹ) = 0.001357 Mật độ Trái đất (trung bình)
1 Mật độ Trái đất (trung bình) = 736.80 ounce/gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/gallon (Mỹ) sang Mật độ Trái đất (trung bình):
15 ounce/gallon (Mỹ) = 15 × 0.001357 Mật độ Trái đất (trung bình) = 0.020358 Mật độ Trái đất (trung bình)