Chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang gram/mét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] sang đơn vị gram/mét khối [g/m^3]
ounce/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: ounce/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Mỹ) bằng 7.4891517073 kilôgram/mét khối.
gram/mét khối
Định nghĩa: gram/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 gram/mét khối bằng 0.001 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang gram/mét khối
| ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] | gram/mét khối [g/m^3] |
|---|---|
| 0.01 ounce/gallon (Mỹ) | 74.89 gram/mét khối |
| 0.10 ounce/gallon (Mỹ) | 748.92 gram/mét khối |
| 1 ounce/gallon (Mỹ) | 7489 gram/mét khối |
| 2 ounce/gallon (Mỹ) | 14978 gram/mét khối |
| 3 ounce/gallon (Mỹ) | 22467 gram/mét khối |
| 5 ounce/gallon (Mỹ) | 37446 gram/mét khối |
| 10 ounce/gallon (Mỹ) | 74892 gram/mét khối |
| 20 ounce/gallon (Mỹ) | 149783 gram/mét khối |
| 50 ounce/gallon (Mỹ) | 374458 gram/mét khối |
| 100 ounce/gallon (Mỹ) | 748915 gram/mét khối |
| 1000 ounce/gallon (Mỹ) | 7489152 gram/mét khối |
Cách chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang gram/mét khối
1 ounce/gallon (Mỹ) = 7489 gram/mét khối
1 gram/mét khối = 0.000134 ounce/gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/gallon (Mỹ) sang gram/mét khối:
15 ounce/gallon (Mỹ) = 15 × 7489 gram/mét khối = 112337 gram/mét khối