Chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang ounce/gallon (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] sang đơn vị ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)]
ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)]
ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)]

ounce/gallon (Mỹ)

Định nghĩa: ounce/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Mỹ) bằng 7.4891517073 kilôgram/mét khối.

ounce/gallon (Anh)

Định nghĩa: ounce/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Anh) bằng 6.2360232914 kilôgram/mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang ounce/gallon (Anh)

ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)]
0.01 ounce/gallon (Mỹ) 0.0120 ounce/gallon (Anh)
0.10 ounce/gallon (Mỹ) 0.1201 ounce/gallon (Anh)
1 ounce/gallon (Mỹ) 1.20 ounce/gallon (Anh)
2 ounce/gallon (Mỹ) 2.40 ounce/gallon (Anh)
3 ounce/gallon (Mỹ) 3.60 ounce/gallon (Anh)
5 ounce/gallon (Mỹ) 6.00 ounce/gallon (Anh)
10 ounce/gallon (Mỹ) 12.01 ounce/gallon (Anh)
20 ounce/gallon (Mỹ) 24.02 ounce/gallon (Anh)
50 ounce/gallon (Mỹ) 60.05 ounce/gallon (Anh)
100 ounce/gallon (Mỹ) 120.09 ounce/gallon (Anh)
1000 ounce/gallon (Mỹ) 1201 ounce/gallon (Anh)

Cách chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang ounce/gallon (Anh)

1 ounce/gallon (Mỹ) = 1.20 ounce/gallon (Anh)

1 ounce/gallon (Anh) = 0.832674 ounce/gallon (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/gallon (Mỹ) sang ounce/gallon (Anh):
15 ounce/gallon (Mỹ) = 15 × 1.20 ounce/gallon (Anh) = 18.01 ounce/gallon (Anh)

Chuyển đổi đơn vị Tỉ trọng phổ biến

Chuyển đổi ounce/gallon (Mỹ) sang các đơn vị Tỉ trọng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.