Chuyển đổi SOS sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SOS [Somali Shilling] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
SOS
Định nghĩa: SOS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Somalia.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi SOS sang KHR
| SOS [Somali Shilling] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 SOS | 0.0711 KHR |
| 0.10 SOS | 0.7114 KHR |
| 1 SOS | 7.11 KHR |
| 2 SOS | 14.23 KHR |
| 3 SOS | 21.34 KHR |
| 5 SOS | 35.57 KHR |
| 10 SOS | 71.14 KHR |
| 20 SOS | 142.29 KHR |
| 50 SOS | 355.72 KHR |
| 100 SOS | 711.44 KHR |
| 1000 SOS | 7114 KHR |
Cách chuyển đổi SOS sang KHR
1 SOS = 7.11 KHR
1 KHR = 0.140559 SOS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SOS sang KHR:
15 SOS = 15 × 7.11 KHR = 106.72 KHR