Chuyển đổi SDG sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SDG [Sudanese Pound] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi SDG sang UZS
| SDG [Sudanese Pound] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 SDG | 0.1976 UZS |
| 0.10 SDG | 1.98 UZS |
| 1 SDG | 19.76 UZS |
| 2 SDG | 39.52 UZS |
| 3 SDG | 59.28 UZS |
| 5 SDG | 98.80 UZS |
| 10 SDG | 197.61 UZS |
| 20 SDG | 395.21 UZS |
| 50 SDG | 988.03 UZS |
| 100 SDG | 1976 UZS |
| 1000 SDG | 19761 UZS |
Cách chuyển đổi SDG sang UZS
1 SDG = 19.76 UZS
1 UZS = 0.050606 SDG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SDG sang UZS:
15 SDG = 15 × 19.76 UZS = 296.41 UZS