Chuyển đổi SDG sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SDG [Sudanese Pound] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi SDG sang QAR
| SDG [Sudanese Pound] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 SDG | 0.000061 QAR |
| 0.10 SDG | 0.000606 QAR |
| 1 SDG | 0.006057 QAR |
| 2 SDG | 0.0121 QAR |
| 3 SDG | 0.0182 QAR |
| 5 SDG | 0.0303 QAR |
| 10 SDG | 0.0606 QAR |
| 20 SDG | 0.1211 QAR |
| 50 SDG | 0.3028 QAR |
| 100 SDG | 0.6057 QAR |
| 1000 SDG | 6.06 QAR |
Cách chuyển đổi SDG sang QAR
1 SDG = 0.006057 QAR
1 QAR = 165.10 SDG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SDG sang QAR:
15 SDG = 15 × 0.006057 QAR = 0.090855 QAR