Chuyển đổi SDG sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SDG [Sudanese Pound] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi SDG sang GNF
| SDG [Sudanese Pound] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 SDG | 0.1471 GNF |
| 0.10 SDG | 1.47 GNF |
| 1 SDG | 14.71 GNF |
| 2 SDG | 29.42 GNF |
| 3 SDG | 44.13 GNF |
| 5 SDG | 73.55 GNF |
| 10 SDG | 147.09 GNF |
| 20 SDG | 294.19 GNF |
| 50 SDG | 735.46 GNF |
| 100 SDG | 1471 GNF |
| 1000 SDG | 14709 GNF |
Cách chuyển đổi SDG sang GNF
1 SDG = 14.71 GNF
1 GNF = 0.067984 SDG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SDG sang GNF:
15 SDG = 15 × 14.71 GNF = 220.64 GNF