Chuyển đổi SDG sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SDG [Sudanese Pound] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi SDG sang LKR
| SDG [Sudanese Pound] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 SDG | 0.005482 LKR |
| 0.10 SDG | 0.0548 LKR |
| 1 SDG | 0.5482 LKR |
| 2 SDG | 1.10 LKR |
| 3 SDG | 1.64 LKR |
| 5 SDG | 2.74 LKR |
| 10 SDG | 5.48 LKR |
| 20 SDG | 10.96 LKR |
| 50 SDG | 27.41 LKR |
| 100 SDG | 54.82 LKR |
| 1000 SDG | 548.18 LKR |
Cách chuyển đổi SDG sang LKR
1 SDG = 0.548185 LKR
1 LKR = 1.82 SDG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SDG sang LKR:
15 SDG = 15 × 0.548185 LKR = 8.22 LKR