Chuyển đổi SDG sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SDG [Sudanese Pound] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi SDG sang LKR
| SDG [Sudanese Pound] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 SDG | 0.005532 LKR |
| 0.10 SDG | 0.0553 LKR |
| 1 SDG | 0.5532 LKR |
| 2 SDG | 1.11 LKR |
| 3 SDG | 1.66 LKR |
| 5 SDG | 2.77 LKR |
| 10 SDG | 5.53 LKR |
| 20 SDG | 11.06 LKR |
| 50 SDG | 27.66 LKR |
| 100 SDG | 55.32 LKR |
| 1000 SDG | 553.24 LKR |
Cách chuyển đổi SDG sang LKR
1 SDG = 0.553243 LKR
1 LKR = 1.81 SDG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SDG sang LKR:
15 SDG = 15 × 0.553243 LKR = 8.30 LKR