Chuyển đổi SDG sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SDG [Sudanese Pound] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi SDG sang AWG
| SDG [Sudanese Pound] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 SDG | 0.000030 AWG |
| 0.10 SDG | 0.000299 AWG |
| 1 SDG | 0.002995 AWG |
| 2 SDG | 0.005989 AWG |
| 3 SDG | 0.008984 AWG |
| 5 SDG | 0.0150 AWG |
| 10 SDG | 0.0299 AWG |
| 20 SDG | 0.0599 AWG |
| 50 SDG | 0.1497 AWG |
| 100 SDG | 0.2995 AWG |
| 1000 SDG | 2.99 AWG |
Cách chuyển đổi SDG sang AWG
1 SDG = 0.002995 AWG
1 AWG = 333.93 SDG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SDG sang AWG:
15 SDG = 15 × 0.002995 AWG = 0.044919 AWG