Chuyển đổi SDG sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SDG [Sudanese Pound] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi SDG sang KHR
| SDG [Sudanese Pound] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 SDG | 0.0673 KHR |
| 0.10 SDG | 0.6735 KHR |
| 1 SDG | 6.73 KHR |
| 2 SDG | 13.47 KHR |
| 3 SDG | 20.20 KHR |
| 5 SDG | 33.67 KHR |
| 10 SDG | 67.35 KHR |
| 20 SDG | 134.70 KHR |
| 50 SDG | 336.74 KHR |
| 100 SDG | 673.48 KHR |
| 1000 SDG | 6735 KHR |
Cách chuyển đổi SDG sang KHR
1 SDG = 6.73 KHR
1 KHR = 0.148482 SDG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SDG sang KHR:
15 SDG = 15 × 6.73 KHR = 101.02 KHR