Chuyển đổi SDG sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SDG [Sudanese Pound] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi SDG sang TZS
| SDG [Sudanese Pound] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 SDG | 0.0441 TZS |
| 0.10 SDG | 0.4406 TZS |
| 1 SDG | 4.41 TZS |
| 2 SDG | 8.81 TZS |
| 3 SDG | 13.22 TZS |
| 5 SDG | 22.03 TZS |
| 10 SDG | 44.06 TZS |
| 20 SDG | 88.11 TZS |
| 50 SDG | 220.28 TZS |
| 100 SDG | 440.56 TZS |
| 1000 SDG | 4406 TZS |
Cách chuyển đổi SDG sang TZS
1 SDG = 4.41 TZS
1 TZS = 0.226981 SDG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SDG sang TZS:
15 SDG = 15 × 4.41 TZS = 66.08 TZS