Chuyển đổi SDG sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SDG [Sudanese Pound] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi SDG sang TZS
| SDG [Sudanese Pound] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 SDG | 0.0440 TZS |
| 0.10 SDG | 0.4405 TZS |
| 1 SDG | 4.40 TZS |
| 2 SDG | 8.81 TZS |
| 3 SDG | 13.21 TZS |
| 5 SDG | 22.02 TZS |
| 10 SDG | 44.05 TZS |
| 20 SDG | 88.10 TZS |
| 50 SDG | 220.25 TZS |
| 100 SDG | 440.49 TZS |
| 1000 SDG | 4405 TZS |
Cách chuyển đổi SDG sang TZS
1 SDG = 4.40 TZS
1 TZS = 0.227018 SDG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SDG sang TZS:
15 SDG = 15 × 4.40 TZS = 66.07 TZS