Chuyển đổi SDG sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SDG [Sudanese Pound] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi SDG sang SAR
| SDG [Sudanese Pound] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 SDG | 0.000062 SAR |
| 0.10 SDG | 0.000624 SAR |
| 1 SDG | 0.006245 SAR |
| 2 SDG | 0.0125 SAR |
| 3 SDG | 0.0187 SAR |
| 5 SDG | 0.0312 SAR |
| 10 SDG | 0.0624 SAR |
| 20 SDG | 0.1249 SAR |
| 50 SDG | 0.3122 SAR |
| 100 SDG | 0.6245 SAR |
| 1000 SDG | 6.24 SAR |
Cách chuyển đổi SDG sang SAR
1 SDG = 0.006245 SAR
1 SAR = 160.13 SDG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SDG sang SAR:
15 SDG = 15 × 0.006245 SAR = 0.093674 SAR