Chuyển đổi AED sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AED [United Arab Emirates Dirham] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
AED
Định nghĩa: AED là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi AED sang TZS
| AED [United Arab Emirates Dirham] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 AED | 7.20 TZS |
| 0.10 AED | 72.01 TZS |
| 1 AED | 720.08 TZS |
| 2 AED | 1440 TZS |
| 3 AED | 2160 TZS |
| 5 AED | 3600 TZS |
| 10 AED | 7201 TZS |
| 20 AED | 14402 TZS |
| 50 AED | 36004 TZS |
| 100 AED | 72008 TZS |
| 1000 AED | 720081 TZS |
Cách chuyển đổi AED sang TZS
1 AED = 720.08 TZS
1 TZS = 0.001389 AED
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AED sang TZS:
15 AED = 15 × 720.08 TZS = 10801 TZS