Chuyển đổi AED sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AED [United Arab Emirates Dirham] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
AED
Định nghĩa: AED là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi AED sang KHR
| AED [United Arab Emirates Dirham] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 AED | 11.03 KHR |
| 0.10 AED | 110.35 KHR |
| 1 AED | 1103 KHR |
| 2 AED | 2207 KHR |
| 3 AED | 3310 KHR |
| 5 AED | 5517 KHR |
| 10 AED | 11035 KHR |
| 20 AED | 22069 KHR |
| 50 AED | 55173 KHR |
| 100 AED | 110346 KHR |
| 1000 AED | 1103458 KHR |
Cách chuyển đổi AED sang KHR
1 AED = 1103 KHR
1 KHR = 0.000906 AED
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AED sang KHR:
15 AED = 15 × 1103 KHR = 16552 KHR