Chuyển đổi AED sang MKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AED [United Arab Emirates Dirham] sang đơn vị MKD [Macedonian Denar]
AED
Định nghĩa: AED là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất.
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
Bảng chuyển đổi AED sang MKD
| AED [United Arab Emirates Dirham] | MKD [Macedonian Denar] |
|---|---|
| 0.01 AED | 0.1498 MKD |
| 0.10 AED | 1.50 MKD |
| 1 AED | 14.98 MKD |
| 2 AED | 29.96 MKD |
| 3 AED | 44.95 MKD |
| 5 AED | 74.91 MKD |
| 10 AED | 149.82 MKD |
| 20 AED | 299.64 MKD |
| 50 AED | 749.10 MKD |
| 100 AED | 1498 MKD |
| 1000 AED | 14982 MKD |
Cách chuyển đổi AED sang MKD
1 AED = 14.98 MKD
1 MKD = 0.066747 AED
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AED sang MKD:
15 AED = 15 × 14.98 MKD = 224.73 MKD