Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị thị trấn [township]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang thị trấn
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000001 thị trấn |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000014 thị trấn |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000028 thị trấn |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000042 thị trấn |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000069 thị trấn |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000139 thị trấn |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000278 thị trấn |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000695 thị trấn |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.001390 thị trấn |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0139 thị trấn |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang thị trấn
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.000014 thị trấn
1 thị trấn = 71944 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang thị trấn:
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 0.000014 thị trấn = 0.000208 thị trấn