Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị Iraqi dunam (Iraq) [دونم]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Iraqi dunam (Iraq)
Định nghĩa: Iraqi dunam (Iraq) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Iraqi dunam (Iraq) bằng 2500 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | Iraqi dunam (Iraq) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.005184 Iraqi dunam (Iraq) |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0518 Iraqi dunam (Iraq) |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.5184 Iraqi dunam (Iraq) |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.04 Iraqi dunam (Iraq) |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.56 Iraqi dunam (Iraq) |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 2.59 Iraqi dunam (Iraq) |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 5.18 Iraqi dunam (Iraq) |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 10.37 Iraqi dunam (Iraq) |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 25.92 Iraqi dunam (Iraq) |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 51.84 Iraqi dunam (Iraq) |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 518.40 Iraqi dunam (Iraq) |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.518400 Iraqi dunam (Iraq)
1 Iraqi dunam (Iraq) = 1.93 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq):
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 0.518400 Iraqi dunam (Iraq) = 7.78 Iraqi dunam (Iraq)