Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0130 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.1296 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.30 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 2.59 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 3.89 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 6.48 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 12.96 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 25.92 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 64.80 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 129.60 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 1296 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 1.30 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.771605 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 1.30 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 19.44 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)