Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Cho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị Cho (Nhật Bản) [町]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Cho (Nhật Bản)
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | Cho (Nhật Bản) [町] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.001307 Cho (Nhật Bản) |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0131 Cho (Nhật Bản) |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.1307 Cho (Nhật Bản) |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.2614 Cho (Nhật Bản) |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.3920 Cho (Nhật Bản) |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.6534 Cho (Nhật Bản) |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.31 Cho (Nhật Bản) |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 2.61 Cho (Nhật Bản) |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 6.53 Cho (Nhật Bản) |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 13.07 Cho (Nhật Bản) |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 130.68 Cho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Cho (Nhật Bản)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.130680 Cho (Nhật Bản)
1 Cho (Nhật Bản) = 7.65 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang Cho (Nhật Bản):
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 0.130680 Cho (Nhật Bản) = 1.96 Cho (Nhật Bản)