Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang rood
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị rood [rood]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
rood
Định nghĩa: rood là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 rood bằng 1011.7141056 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang rood
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | rood [rood] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0128 rood |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.1281 rood |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.28 rood |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 2.56 rood |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 3.84 rood |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 6.40 rood |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 12.81 rood |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 25.62 rood |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 64.05 rood |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 128.10 rood |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 1281 rood |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang rood
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 1.28 rood
1 rood = 0.780644 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang rood:
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 1.28 rood = 19.21 rood