Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Prussian morgen (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị Prussian morgen (Đức) [Morgen]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Prussian morgen (Đức)
Định nghĩa: Prussian morgen (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Prussian morgen (Đức) bằng 2553.224 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Prussian morgen (Đức)
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | Prussian morgen (Đức) [Morgen] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.005076 Prussian morgen (Đức) |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0508 Prussian morgen (Đức) |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.5076 Prussian morgen (Đức) |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.02 Prussian morgen (Đức) |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.52 Prussian morgen (Đức) |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 2.54 Prussian morgen (Đức) |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 5.08 Prussian morgen (Đức) |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 10.15 Prussian morgen (Đức) |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 25.38 Prussian morgen (Đức) |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 50.76 Prussian morgen (Đức) |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 507.59 Prussian morgen (Đức) |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Prussian morgen (Đức)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.507594 Prussian morgen (Đức)
1 Prussian morgen (Đức) = 1.97 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang Prussian morgen (Đức):
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 0.507594 Prussian morgen (Đức) = 7.61 Prussian morgen (Đức)