Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang are
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị are [a]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
are
Định nghĩa: are là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 are bằng 100 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang are
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | are [a] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.1296 are |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.30 are |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 12.96 are |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 25.92 are |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 38.88 are |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 64.80 are |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 129.60 are |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 259.20 are |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 648.00 are |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 1296 are |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 12960 are |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang are
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 12.96 are
1 are = 0.077160 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang are:
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 12.96 are = 194.40 are