Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị arpent [arpent]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang arpent
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.003791 arpent |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0379 arpent |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.3791 arpent |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.7581 arpent |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.14 arpent |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.90 arpent |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 3.79 arpent |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 7.58 arpent |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 18.95 arpent |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 37.91 arpent |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 379.07 arpent |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang arpent
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.379070 arpent
1 arpent = 2.64 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang arpent:
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 0.379070 arpent = 5.69 arpent