Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Jia (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị Jia (Đài Loan) [甲]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Jia (Đài Loan)
Định nghĩa: Jia (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Jia (Đài Loan) bằng 9699.173553719009 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Jia (Đài Loan)
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | Jia (Đài Loan) [甲] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.001336 Jia (Đài Loan) |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0134 Jia (Đài Loan) |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.1336 Jia (Đài Loan) |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.2672 Jia (Đài Loan) |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.4009 Jia (Đài Loan) |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.6681 Jia (Đài Loan) |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.34 Jia (Đài Loan) |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 2.67 Jia (Đài Loan) |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 6.68 Jia (Đài Loan) |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 13.36 Jia (Đài Loan) |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 133.62 Jia (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Jia (Đài Loan)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.133620 Jia (Đài Loan)
1 Jia (Đài Loan) = 7.48 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang Jia (Đài Loan):
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 0.133620 Jia (Đài Loan) = 2.00 Jia (Đài Loan)