Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 139.50 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 1395 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 13950 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 27900 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 41850 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 69750 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 139500 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 278999 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 697499 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 1394997 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 13949972 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 13950 feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000072 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang feet vuông (khảo sát Mỹ):
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 13950 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 209250 feet vuông (khảo sát Mỹ)