Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang acre (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị acre (khảo sát Mỹ) [ac]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
acre (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: acre (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre (khảo sát Mỹ) bằng 4046.8726098743 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang acre (khảo sát Mỹ)
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | acre (khảo sát Mỹ) [ac] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.003202 acre (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0320 acre (khảo sát Mỹ) |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.3202 acre (khảo sát Mỹ) |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.6405 acre (khảo sát Mỹ) |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.9607 acre (khảo sát Mỹ) |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.60 acre (khảo sát Mỹ) |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 3.20 acre (khảo sát Mỹ) |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 6.40 acre (khảo sát Mỹ) |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 16.01 acre (khảo sát Mỹ) |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 32.02 acre (khảo sát Mỹ) |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 320.25 acre (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang acre (khảo sát Mỹ)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.320247 acre (khảo sát Mỹ)
1 acre (khảo sát Mỹ) = 3.12 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang acre (khảo sát Mỹ):
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 0.320247 acre (khảo sát Mỹ) = 4.80 acre (khảo sát Mỹ)