Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang kilômét vuông
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000013 kilômét vuông |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000130 kilômét vuông |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.001296 kilômét vuông |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.002592 kilômét vuông |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.003888 kilômét vuông |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.006480 kilômét vuông |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0130 kilômét vuông |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0259 kilômét vuông |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0648 kilômét vuông |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.1296 kilômét vuông |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.30 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang kilômét vuông
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.001296 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 771.60 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang kilômét vuông:
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 0.001296 kilômét vuông = 0.019440 kilômét vuông