Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị phần [section]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang phần
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000005 phần |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000050 phần |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000500 phần |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.001001 phần |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.001501 phần |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.002502 phần |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.005004 phần |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0100 phần |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0250 phần |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0500 phần |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.5004 phần |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang phần
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.000500 phần
1 phần = 1998 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang phần:
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 0.000500 phần = 0.007506 phần