Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang feet vuông
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang feet vuông
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 139.50 feet vuông |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 1395 feet vuông |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 13950 feet vuông |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 27900 feet vuông |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 41850 feet vuông |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 69750 feet vuông |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 139500 feet vuông |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 279001 feet vuông |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 697501 feet vuông |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 1395003 feet vuông |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 13950028 feet vuông |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang feet vuông
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 13950 feet vuông
1 feet vuông = 0.000072 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang feet vuông:
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 13950 feet vuông = 209250 feet vuông